Search Results for: Tấn

katang kt/ [Cam M]

/ka-ta:ŋ/ 1. (d.) bợn = tache huileuse (sur l’eau). katang manyâk kt/ mvK bợn dầu. 2. (d.) tháp (bút) = chapeau (crayon, stylo).  

intan i{NtN [Cam M]

/in-tʌn/ (d.) hột xoàn (kim cương) = diamant. diamonds.  sa baoh intan laik mâng ngaok trun marai (DWM) s% _b<H i{NtN =lK m/ a_z<K \t~N m=r một hột xoàn từ… Read more »

hatang ht/ [Cam M]

/ha-ta:ŋ/ 1. (d.) cóc đắng (cây) = Anthyllis indica. 2. (d.) Hatang ht/ biệt hiệu của vua Po Klaong Garay = un surnom de Po Klaong Garay.  

hatan htN [Cam M]

/ha-tʌn/ (t.) thuộc về rừng = sauvage. manuk hatan mn~K htN gà rừng = poule sauvage.

chaitan =StN [Cam M]

/ʧaɪ-tʌn/ (d.) Satan. abiléh chaitan ab{_l@H =StN quỷ Satan = Satan.

canuw cn~| [Cam M] tanuw

 /ca-nau/ (cv.) tanuw tn~| (d.) ngón = doigt.  canuw takai cn~| t=k ngón chân = doigt de pied. canuw tangin cn~| tz|N ngón tay = doigt de la main. canuw… Read more »

salatan xltN [Cam M]

/sa-la-tʌn/ (d.) đông nam (nồm) = Sud-est. angin salatan  az{N xltN gió Nồm = vent du Sud-est.