Search Results for: d

asL [A, 27]

/a-sal/ (cv.) athal aEL [A, 9] (d.) nguồn gốc, nòi giống, dòng dõi = origine; race. origin; race. asal angan asul  asL aZN as~L gia phả = catalogue de noms de famille; registre… Read more »

sara xr% [Cam M]

/sa-ra:/ (d.) muối = sel. salt. lapa sara yamân, trei patei phik (tng.) lp% xr% ymN, \t] pt] f{K đói thì muối cũng ngọt, no thì chuối cũng đắng. _____… Read more »

em | ad] adei | younger

ad] adei /a-d̪eɪ/ (d.) em (trai, gái) ad] (lk], km]) adei (lakei, kamei) younger brother or sister. em trai ad] lk] adei lakei. younger brother. em gái ad] km] adei kamei younger… Read more »

muthrem m~\E# [Cam M] musram

 /mu-srʌm/ (cv.) musram m~\s’ [A, 391] (Kh. thurien; Jav. durén)  (d.) sầu riêng = dourian. durian. baoh muthrem _b<H m~\E# trái sầu riêng. durian fruit.

mum m’~ [Cam M]

 /mum/ (cv.) mem m# (đg.) bú = têter. to suckle.  klak mum k*K m~’ bỏ bú = no longer breastfeeding. paac mum F%aC m~’ cai sữa = weaning.  

sraok _\s)K [Ram.]

 /srɔ:ʔ/ sraok _\s<K [Ram.] (đg.) đút vào, xỏ vào, nhét vào. to put in, insert into. sraok mrai tamâ jarum _\s<K =\m tm% jr~’ xỏ chỉ vào kim. sraok takai tamâ… Read more »

ngaiy =zY [Ram.]

/ŋɛ:/ ngaiy =zY [Ram.]  (đg.) nghiêng, lệch sang một bên. fall into one side. takuai ngaiy =zY t=k& cổ bị lệch không thẳng. ngaiy takuai =zY t=k& nghiêng cổ.

mun m~N [Cam M]

 /mun/ mun m~N [Cam M] (d.) mụn = bouton. acne. mbaok bak mun _O<K bK m~N mặt đầy mụn. the face is full of acne.

multel m~Lt@L [Cam M]

 /mul-tʌl/ multel m~Lt@L [Cam M] (d.) khởi thủy, nguyên thủy = dès l’origine des temps. from the beginning of time.