CHAM DICTIONARY | www.nguoicham.com |
6
A B C D E G H I J K L M N O P R S T U W Y l
¬

E E- EN ES EW
selected terms: 6 page 1 of 1
é e [Cam M]
(xướng = chanter en se lamentant = sing lamenting. ) . é ka urang matai e k% ur/ m=t xướng cho người chết = chanter pour les morts = sing for the dead.
é-dal-hé edL_h^ [Cam M]
(quá xá = (superlatif) très, extrêmement = (superlative) very, extremely. ) . mada é-dal-hé md% edL_h^ giàu quá xá = extrêmement riche = extremely rich.
éng eU [Cam M]
(tự.. = auto…, par soi = self ... by itself. ) . éng kait eU =kT tự sinh = qui existe par soi-même = that exists by itself.
ésa es% [Cam M]
(Giêsu = Jésus = Jesus. ) . Po Ésa trun lok _F@ es ~N _lK Giêsu xuống thế = Jésus descend en ce monde = Jesus goes down this world.
ésan exN [Cam M]
(đông-bắc = Nord-est = Northeast. )
éw ew [Cam M]
((1) kêu, gọi = appeler = call.) . éw padaong ew F_d" cầu cứu = appeler au secours = call for help.
Chăm - Việt - Pháp CHAM DICTIONARY
to main page Cham Key-BoardAT Cham ConvertTranscription AT ChamFeedbackLogin top of page
Copyright © Nguoicham-Dictionary. All Rights Reserved Admin User XHTML | CSS