CHAM DICTIONARY | www.nguoicham.com |
6
A B C D E G H I J K L M N O P R S T U W Y l
¬
U UG UH UK UL UM UN UP UR US UT UW
selected terms: 26 page 2 of 2
usuman us~MN [Bkt.]


((d.) thế kỷ.) . dalam usuman ni dl' us~MN n} vào thế kỷ này . akaok usuman a_k+K us~MN đầu thế kỷ.
ut uT [Cam M]


((d.) hướng bắc = Nord.) . uttarak uTtrK (Skt.) chính bắc = plein Nord. . nao gah ut _n+ gH uT đi về hướng bắc. ◊ ((d.) ut uT [Cam M] tên một vợ vua Po More…
utal utL [Cam M]


((cv.) tal tL. ; (đg.) (cày) lõi = se dit d’une façon de labourer où l’on laisse des espaces non labourés entre les sillons.) . la-aua utal la&% utL cày lõi. . mak utal More…
utar utR [Cam M]


((t.) có hại, không tốt = parler en dehors du sujet.) . sa manuh-manâng utar s% mn~H-mn/ utR một tính nết không tốt. . dom angap utar _d' aZP utR những hành vi có hại. More…
utsul uTx~L [Bkt.]


((d.) sự hiện hữu.) . utsul anâk adam ngaok dunya ni uTx~L anK ad' _z+K d~Ny% n} sự hiện hữu của con người trên thế gian này.
uwdhuw uw-D~w [Bkt.]


((t.) thảm thiết; tiếng động.) . radéh caok kabaw uwdhuw (PC) r_d@H _c+K kbw uw-D~w xe khóc cho trâu thảm thiết.
Chăm - Việt - Pháp CHAM DICTIONARY
to main page Cham Key-BoardAT Cham ConvertTranscription AT ChamFeedbackLogin top of page
Copyright © Nguoicham-Dictionary. All Rights Reserved Admin User XHTML | CSS