CHAM DICTIONARY | www.nguoicham.com |
6
A B C D E G H I J K L M N O P R S T U W Y l
¬

U UG UH UK UL UM UN UP UR US UT UW

urang ur/ [Cam M]


  1.  
    Vi.(d.) người, người ta = personne, les gens.
    E.people, person

    . oh mboh sa urang halei oH OH s% ur/ hl] chẳng thấy người nào.
    . ndom balei urang _Q' bl] ur/ nói xấu người ta.
    . kathaot o thei ramai, ralo jién padai urang mai juak gep (tng.) k_E+T o% E] r=m, r_l% _j`@N p=d ur/ =m j&K g@P nghèo khó chẳng thấy bóng ai, khi lắm tiền người ta thăm nườm nượp.

    . urang parat ur/ prT [Bkt.] người ngoại tộc hệ, kẻ xa lạ.
    . klak phun gambak di dhan, klak gep patian tuei urang parat (cd.) k*K f~N gOK d} DN k*K g@P F%t`N t&] ur/ prT bỏ gốc mà nương vào ngọn (như) bỏ họ hàng mà theo người lạ.

    . urang siam ur/ s`' [Bkt.] quý nhân.
    . ba ahar bangi payak urang siam (ASP) b% ahR bz} pyK ur/ s`' mang quà bánh ngon đãi quý nhân.
  2.  
    Vi.(d.) đứa = (catégoriel).

    . dua urang anâk d%& ur/ anK hai đứa con = deux enfants.
to main page Cham Key-BoardAT Cham ConvertTranscription AT ChamFeedbackLogin top of page
Copyright © Nguoicham-Dictionary. All Rights Reserved Admin User XHTML | CSS