Search Results for: sang lâm

sang s/ [Cam M]

/sa:ŋ/ (d.) nhà = maison. house. sang danaok s/ d_n<K nhà cửa = habitation; sang ye  s/ y^ nhà tục = maison traditionnelle; sang gan  s/ gN nhà ngang = maison… Read more »

đốt (đốt sáng) | | to light

đốt cho sáng, thắp đèn (đg.)   \t&{C truic    /truɪʔ/ to light. đốt đèn \t&{C mvK truic manyâk. light the lamp; light up. đốt đuốc \t&{C =\t truic truai. to… Read more »

hadah hdH [Cam M]

/ha-d̪ah/ 1. (t.) sáng = clair, lumineux.  hadah pagé hdH p_g^ sáng sớm = le matin, tôt. hadah jieng harei hdH j`$ hr] đã sáng = il fait plein jour…. Read more »

soi sáng | | illuminate; enlighten

(đg.)   F%hdH pahadah    /pa-ha-d̪ah/ illuminate; to enlighten. đèn dùng để soi sáng đường đi ban đêm mvK pS/ F%hdH jlN _n< ml’ manyâk pachang pahadah jalan nao malam. light… Read more »

sangka x/k% [Bkt.]

/saŋ-ka:/ (d.) ý tưởng, tư tưởng. dom sangka dalam Ariya Gleng Anak _d’ x/k% dl’ ar{y% g*$ aqK những tư tưởng trong thi phẩm Gleng Anak.  

kaok _k+K [Cam M]

 /kɔ:ʔ/ 1. (t.) trắng = blanc. white, pure white. lamân kaok lmN _k<K voi trắng = éléphant blanc. white elephant. asaih kaok a=sH _k<K ngựa kim = cheval blanc. white… Read more »

ngap ZP [Cam M]

/ŋaʔ/ (đg.)   làm = faire = to do, to make, to work. ngap sang ZP s/ làm nhà = faire une maison. build the house. ngap gruk ZP \g~K làm… Read more »

bi b{ [Cam M]

 /bi:/ (prefix.) một hình vị tiền tố trong tiếng Chăm tạo nên nghĩa “cho” = pour, afin que ce soit. bisamar b{xmR cho mau = promptement. nao bisamar nao _n<… Read more »

chung thủy | lambil | faithful

1. (t.)   ET-t`K that-tiak    /tha:t – tiaʔ/ to be faithful.  chung thủy với chồng ET-t`K _s” ps/ thattiak saong pasang. faithful to her husband.   2. (t.)   _k*<H h=t… Read more »

bệnh viện | X | hospital

1. (d.)   s/ r&K sang ruak    /sa:ŋ – rʊaʔ/ hospital. bệnh nhân nằm trong bệnh viện ur/ r&K Q{H dl’ s/ r&K urang ruak ndih dalam sang ruak. 2…. Read more »