/a-ka:n/

| 1. (d.) | trời, thiên. the sky. |
- akaok ndua akan ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨙꨶꨩ ꨀꨆꩆ đầu đội trời = the sky on the head.
| 2. (d.) | akan-sak ꨀꨆꩆꨧꩀ [Bkt.] bầu trời. the whole sky. |
- gleng di ngaok akansak ꨈꨵꨮꩃ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨀꨆꩆꨧꩀ nhìn bầu trời để đoán (thiên văn).
| 3. (đg.) | [Cđ.] sẽ. will, shall. |
- kau akan ngap gruk ni ꨆꨮꨭ ꨀꨆꩆ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨗꨫ tôi sẽ làm việc này = I will do this job.
