/a-kʰa:n/
| 1. (đg.) | kể, mách = raconter, rapporter. to tell, to report. |
- akhan tapak ꨀꨇꩆ ꨓꨚꩀ nói thẳng, thú thật = parler franchement.
- akhan dalukal ꨀꨇꩆ ꨕꨤꨭꨆꩊ kể cổ tích = raconter un conte.
- akhan pa-on ꨀꨇꩆ ꨚꨯꨱꩆ báo tin mừng = annoncer une bonne nouvelle.
- akhan saong gep ꨀꨇꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ mách với nhau = faire savoir à la ronde.
- akhan saong atau ꨀꨇꩆ ꨧꨯꨱꩃ ꨀꨓꨮꨭ trình với thần linh = invoquer les génies.
| 2. (đg.) | akhan mayaih ꨀꨇꩆ ꨟꨢꨰꩍ quảng cáo = réclame, publicité, faire de la réclame. advertising. |
