/a-naʔ/
| (p.) | trước, phía trước = devant. in front of, ahead. |
- di anak ꨕꨫ ꨀꨘꩀ trước mặt = en face de.
- pak anak ꨚꩀ ꨀꨘꩀ đằng trước = au devant.
- deng pak anak gru ꨕꨮꩃ ꨚꩀ ꨀꨘꩀ ꨈꨴꨭꨩ đứng trước mặt thầy.
- mâng anak ꨟꩃ ꨀꨘꩀ sắp đến = à venir.
- gruk mâng anak ꨈꨴꨭꩀ ꨟꩃ ꨀꨘꩀ công việc sắp đến.
- thun anak ꨔꨭꩆ ꨀꨘꩀ năm tới = l’an prochain.
- harei mâng anak ꨨꨣꨬ ꨟꩃ ꨀꨘꩀ ngày sắp tới = un jour à venir.
- mâng ni tel anak ꨟꩃ ꨗꨫ ꨓꨮꩊ ꨀꨘꩀ từ nay về sau = désormais.
- gleng anak ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ đoán trước = voir par anticipation.
- anak mata ꨀꨘꩀ ꨟꨓꨩ trước mắt.
