/a-nɪt/
| (đg.) | yêu, thương = aimer, chérir. to love. |
- anit jaoh drei oh hu hagait brei yau oh anit ꨀꨗꨪꩅ ꨎꨯꨱꩍ ꨕꨴꨬ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨴꨬ ꨢꨮꨭ ꨅꩍ ꨀꨗꨪꩅ dù thương cho lắm mà không có gì cho thì cũng như không thương = on peut aimer beaucoup. Si on ne donne rien avec, c’est comme si on n’aimait pas.
- anit bengsa ꨀꨗꨪꩅ ꨝꨮꩃꨦꨩ yêu tổ quốc.
- thau anit amaik ꨔꨮꨭ ꨀꨗꨪꩅ ꨀꨟꨰꩀ biết yêu thương mẹ.
- anit sari ꨀꨗꨪꩅ ꨦꨣꨫ yêu thương thắm thiết.
