/a-pah/
| (đg.) | mướn, thuê = louer. to rent, to hire. |
- daok apah ꨕꨯꨱꩀ ꨀꨚꩍ ở mướn, ở thuê = être loué à qq.
- ngap apah ꨋꩇ ꨀꨚꩍ làm mướn, làm thuê = se louer.
- hamu cadua kabaw apah ꨨꨟꨭꨩ ꨌꨕꨶꨩ ꨆꨝꨥ ꨀꨚꩍ ruộng rẽ trâu thuê.
/a-pah/
| (đg.) | mướn, thuê = louer. to rent, to hire. |