/a-puh/
| 1. (d.) | rẫy = champ sur brûlis. mountain fied. |
- apuh tamakai ꨀꨚꨭꩍ ꨓꨠꨆꨰ rẫy dưa hấu.
- jrah glai ngap apuh ꨎꨴꩍ ꨈꨵꨰ ꨋꩇ ꨀꨚꨭꩍ phát rừng làm rẫy.
| 2. (d.) | apuh cakak ꨀꨚꨭꩍ ꨌꨆꩀ [Bkt.] [A,117] nương rẫy. mountain fields. |
- lawik-lawik ka mâng nao raweng aiek apuh cakak ꨤꨥꨪꨆꨵꨥꨪꩀ ꨆꨩ ꨟꩃ ꨗꨯꨱ ꨣꨥꨮꩃ ꨀꨳꨮꩀ ꨀꨚꨭꩍ ꨌꨆꩀ lâu lâu mới lên thăm nương rẫy.
- apuh cakak thun ni oh jieng galaong ꨀꨚꨭꩍ ꨌꨆꩀ ꨔꨭꩆ ꨗꨫ ꨅꩍ ꨎꨳꨮꩃ ꨈꨤꨯꨱꩃ nương rẫy năm nay chẳng ra gì.
