/bah/

| 1. đg.) | đưa = remuer, faire bouger. swing, move. |
- angin bah hala dok ꨀꨊꨪꩆ ꨝꩍ ꨨꨤꨩ ꨕꨯꩀ gió đưa lá cờ = le vent fait bouger le drapeau.

| 2. (đg.) | quét = balayer. sweep. |
- bah mâng aia apuh ꨝꩍ ꨟꩃ ꨀꨳꨩ ꨀꨚꨭꩍ quét bằng chổi = balayer avec un balai.
- bah cur ꨝꩍ ꨌꨭꩉ quét vôi = badigeonner à la chaux.
- bah aia mrak ꨝꩍ ꨀꨳꨩ ꨟꨴꩀ quét nước sơn = peindre.
- bah trah ꨝꩍ ꨓꨴꩍ [Cam M] quét tước = balayer (en général) = sweep (in general).
- bah trah sang danaok ka hacih ꨝꩍ ꨓꨴꩍ ꨧꩃ ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨆꨩ ꨨꨌꨪꩍ quét tước nhà cửa cho sạch.

| 3. (t.) | [Bkt.] tinh, mịn. smooth, refined. |
- tapung bah ꨓꨚꨭꩃ ꨝꩍ tinh bột.
