/ba-ŋuʔ/
(cv.) binguk ꨝꨪꨊꨭꩀ
| 1. (d.) | bóng = image. shadow. |
- banguk haluei ꨝꨊꨭꩀ ꨨꨤꨶꨬ bóng mát = ombre.
- haluh banguk ꨨꨤꨭꩍ ꨝꨊꨭꩀ chụp hình = photographier.
- tanrak banguk ꨓꨗꨴꩀ ꨝꨊꨭꩀ chiếu bóng = faire des projections.
- krâh pandiak juak banguk ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ ꨎꨶꩀ ꨝꨊꨭꩀ đứng bóng = midi, le soleil au zénith.
- (idiotismes) hadah mboh banguk ꨨꨕꩍ ꨡꨯꩍ ꨝꨊꨭꩀ láng bóng thấy mặt = brillant comme un miroir.
- kandap di ala banguk haluei kayau ꨆꨙꩇ ꨕꨫ ꨀꨤꨩ ꨝꨊꨭꩀ ꨨꨤꨶꨬ ꨆꨢꨮꨭ núp dưới bóng cây.
| 2. (d.) | banguk thaik ꨝꨊꨭꩀ ꨔꨰꩀ hình ảnh. image. |
- banguk thaik nai kandiéng ꨝꨊꨭꩀ ꨔꨰꩀ ꨗꨰ ꨆꨙꨳꨯꨮꩃ hình ảnh nàng Út.
| 3. (d.) | banguk yawa ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ vía = esprit vital. soul. |
- tapeh banguk yawa abih ꨓꨚꨮꩍ ꨝꨊꨭꩀ ꨢꨥꨩ ꨀꨝꨪꩍ hồn vía bay đi hết.
| 4. (d.) | Aia Banguk ꨀꨳꨩ ꨝꨊꨭꩀ làng Nghĩa Lập = village de Nghia-làp. Nghĩa Lập village. |
- palei Aia Banguk ꨚꨤꨬ ꨀꨳꨩ ꨝꨊꨭꩀ làng Nghĩa Lập = id.
