/ca-tʌŋ/

| (t.) | căng, thẳng = tendu. |
- katung talei bicateng ꨆꨓꨭꩃ ꨓꨤꨬ ꨝꨪꨌꨓꨮꩃ kéo dây cho thẳng = tirer sur la corde pour la tendre.
- huak trei cateng tung ꨨꨶꩀ ꨓꨴꨬ ꨌꨓꨮꩃ ꨓꨭꩃ ăn no căng bụng = rassasié, on a la peau du ventre tendue.
- cateng arak takuai ꨌꨓꨮꩃ ꨀꨣꩀ ꨓꨆꨶꨰ gân cổ.
- cateng arak takuai mathao saong urang ꨌꨓꨮꩃ ꨀꨣꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨟꨔꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨂꨣꩃ gân cổ mà cãi với người ta.
- klaik paje daok cateng arak takuai kamlah ꨆꨵꨰꩀ ꨚꨎꨮꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨌꨓꨮꩃ ꨀꨣꩀ ꨓꨆꨶꨰ ꨆꨟꨵꩍ ăn cắp rồi mà còn gân cổ ra cãi.
