/ʧie̞r/

| (đg.) | lạng = racler, gratter. |
- chiér mâk lamâk ꨍꨳꨯꨮꩉ ꨟꩀ ꨤꨟꩀ lạng lấy mỡ = racler la graisse.
- chiér ralaow gem di kalik ꨍꨳꨯꨮꩉ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨈꨮꩌ ꨕꨫ ꨆꨤꨪꩀ lạng thịt dính vào da = racler la chair qui adhère à la peau.
- mbaok malak yau takuh chiér aih ꨡꨯꨱꩀ ꨟꨤꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨆꨭꩍ ꨍꨳꨯꨮꩉ ꨀꨰꩍ mặt dơ như chuột chùi đít = avoir le visage sale comme si une souris s’y était essuyé le derrière.
