cik ꨌꨪꩀ [Cam M]

 /ci:ʔ/

1. (d.) dư, thừa (đồ ăn, thức ăn) = de reste.
  • brei cik ka asau mbeng ꨝꨴꨬ ꨌꨪꩀ ꨆꨩ ꨀꨧꨮꨭ ꨡꨮꩃ cho chó ăn đồ thừa = donner les restes au chien;

2. (đg.) rẽ, xòe = déployer. 
  • cik thriap ꨌꨪꩀ ꨔꨴꨳꩇ xòe cánh = déployer les ailes.
  • cik tadik ꨌꨪꩀ ꨓꨕꨪꩀ rẽ quạt = déployer l’éventail.
  • cik cambuai ꨌꨪꩀ ꨌꨡꨶꨰ bỉu môi = faire une moue dédaigneuse.
  • cik prait ꨌꨪꩀ ꨚꨴꨰꩅ chê bai, dèm pha = décrier, déprécier.
3. (t.) cik-rik ꨌꨪꨆꨴꨪꩀ [Bkt.] chi chít.
  • tapuer anâk cawah cik-rik ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨀꨗꩀ ꨌꨥꩍ ꨌꨪꨆꨴꨪꩀ bầy rồng rồng chi chít.

 

Terms definitions
1. cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] ( cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] )  /ca-biʔ/ 1. (d.) bị, túi dệt, túi xách = sac tressé.   2. (đg.) ném = jeter. cabik ralaow ka asau mbeng ꨌꨝꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨀꨧꨮꨭ ꨡꨮꩃ ném thịt cho... Read more »

Wak Kommen