duissak ꨕꨶꨪꩋꨦꩀ [Cam M]

 /d̪uɪ’s-saʔ/

1. (d.) tội lỗi = péché.
  • duissak ké pep di thei (AGA) ꨕꨶꨪꩋꨦꩀ ꨆꨯꨮꨩ ꨚꨮꩇ ꨕꨫ ꨔꨬ mắc vào vòng tội lỗi rồi thì đi tìm gặp ai được.
2. (t.) [Bkt.] tội nghiệp.
  • mboh ban nan duissak biak ꨡꨯꩍ ꨝꩆ ꨗꩆ ꨕꨶꨪꩋꨦꩀ ꨝꨳꩀ thấy thằng bé tội nghiệp thật.

_____
Synonyms:  danuh, duis, glac 

Wak Kommen