/ɡ͡ɣa-nɔ:ŋ/
(cv.) ginaong ꨈꨪꨗꨯꨱꩃ

| 1. (đg.) | giận, hờn = en colère. |
- dua hadiip pasang ganaong di gep ꨕꨶꨩ ꨨꨕꨳꨪꩇ ꨚꨦꩃ ꨈꨗꨯꨱꩃ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ hai vợ chồng hờn giận nhau.
| 2. (t.) | ganaing-ganaong ꨈꨗꨰꩃꨈꨗꨯꨱꩃ [Bkt.] nhùng nhằng. |
- ngap ganaing-ganaong pieh ka urang puec anaih ꨋꩇ ꨈꨗꨰꩃꨈꨗꨯꨱꩃ ꨚꨳꨮꩍ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨚꨶꨮꩄ ꨀꨗꨰꩍ cứ nhùng nhằng để chờ người ta năn nỉ.
