/ɡ͡ɣəʔ/

| 1. (đg.) | nhận xuống = enfoncer en appuyant. |
- gek gep ꨈꨮꩀ ꨈꨮꩇ nhận nước nhau = se faire boire mutuellement la tasse.
- gek nyu ka matai ꨈꨮꩀ ꨐꨭꨩ ꨆꨩ ꨟꨓꨰ nhận nước nó cho nó chết = l’enforcer dans l’eau pour le faire mourir.
| 2. (đg.) | vục xuống = plonger, enfoncer. |
- gek kalaok tamâ aia ꨈꨮꩀ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨓꨟꨩ ꨀꨳꨩ vục chai xuống nước = plonger la bouteille dans l’eau.
| 3. (đg.) | gek katek ꨈꨮꩀ ꨆꨓꨮꩀ ức hiếp, đè nén = opprimer. |
.
