/ha-bʌŋ/
| (t.) | hư = gâté, hors d’usage. |
- mata habeng ꨟꨓꨩ ꨨꨝꨮꩃ mắt hư = œil perdu.
- mata pajaih habeng ꨟꨓꨩ ꨚꨎꨰꩍ ꨨꨝꨮꩃ mộng hạt giống hư = le germe de la graine est gâté.
_____
Synonyms: gleh ꨈꨵꨮꩍ
/ha-bʌŋ/
| (t.) | hư = gâté, hors d’usage. |
_____
Synonyms: gleh ꨈꨵꨮꩍ