hacih ꨨꨌꨪꩍ [Bkt.]

 /ha-cih/

1. (t.) sạch.
clean.
  • bah sang hacih paje ꨝꩍ ꨧꩃ ꨨꨌꨪꩍ ꨚꨎꨮꨩ quét nhà sạch rồi.
  • tapai mbaok bihacih ꨓꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ rửa mặt cho sạch.
2. (t.) haci-hacih ꨨꨌꨪꨨꨌꨪꩍ sạch sẽ.
very clean.
  • mbeng daok haci-hacih ꨡꨮꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨌꨪꨨꨌꨪꩍ ăn ở sạch sẽ.
3. (t.)  hacih-barih ꨨꨌꨪꩍꨝꨣꨪꩍ hết sạch. 
  • thau hacih-barih ꨔꨮꨭ ꨨꨌꨪꩍꨝꨣꨪꩍ biết sạch; biết tất tần tật.
  • gru pataow hacih-barih dom sunuw gai paje ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨨꨌꨪꩍꨝꨣꨪꩍ ꨕꨯꩌ ꨧꨭꨗꨭꨥ ꨈꨰ ꨚꨎꨮꨩ thầy đã truyền hết sạch bùa chúa rồi.
4. (t.)  hacih-cac ꨨꨌꨪꩍꨌꩄ sạch trơn.
  • lahik hacih-cac ꨤꨨꨪꩀ ꨨꨌꨪꩍꨌꩄ mất sạch trơn

 

Terms definitions
1. jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.)  trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »

Wak Kommen