hadang ꨨꨕꩃ [Cam M]

 /ha-d̪a:ŋ/

1. (d.) tôm = crevette. 
  • hadang arak ꨨꨕꩃ ꨀꨣꩀ tép.
    petite crevette d’eau douce.
  • hadang pong ꨨꨕꩃ ꨚꨯꩂ tôm hùm.
    homard.
  • hadang gawang  ꨨꨕꩃ ꨈꨥꩃ tôm kẹt.
    langouste. 

 

2. (t.) hadang-haduw ꨨꨕꩃꨨꨕꨭꨥ bức rức = mal à l’aise.
  • mboh hadang-haduw dalam rup ꨡꨯꩍ ꨨꨕꩃꨨꨕꨭꨥ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ thấy bức rức trong người.

  

Wak Kommen