hemhem ꨨꨮꩌꨨꨮꩌ [Bkt.]

/hʌm-hʌm/

(t.) rờn rợn.
  • cek glaong ramaong hemhem (cd.) ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨨꨮꩌꨨꨮꩌ nơi núi cao có mùi hơi cọp thấy rờn rợn.
  • danây asau graoh hemhem (DN) ꨕꨗꩈ ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨴꨯꨱꩍ ꨨꨮꩌꨨꨮꩌ chó sủa tiếng vang nghe rờn rợn.

 

Wak Kommen