huit ꨨꨶꨪꩅ [Cam M]

/huɪ:t/

1. (đg.) thổi sáo miệng, huýt sáo = siffler. 
  • huit éw asau ꨨꨶꨪꩅ ꨃꨥ ꨀꨧꨮꨭ thổi sáo miệng kêu chó.
  • ula manyi yau sap huit ꨂꨤꨩ ꨟꨐꨫ ꨢꨮꨭ ꨦꩇ ꨨꨶꨪꩅ tiếng rắn kêu như tiếng thổi sáo miệng.

2. (t.) thủng, lủng (lỗ nhỏ) = transpercé.
  • hluh sa galaong huit ꨨꨵꨭꩍ ꨧꨩ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨨꨶꨪꩅ lủng một lỗ thủng = percé d’un trou.

 

Terms definitions
1. cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] ( cabik ꨌꨝꨪꩀ [Cam M] )  /ca-biʔ/ 1. (d.) bị, túi dệt, túi xách = sac tressé.   2. (đg.) ném = jeter. cabik ralaow ka asau mbeng ꨌꨝꨪꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨀꨧꨮꨭ ꨡꨮꩃ ném thịt cho... Read more »

Wak Kommen