/i-ŋa:t/

| 1. (đg.) | rình rập. gumshoe, wait to catch. |
- nyu daok ingat mâk raklaik ꨐꨭꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨁꨋꩅ ꨟꩀ ꨣꨆꨵꨰꩀ nó đang rình rập bắt tên trộm.
he is waiting to catch thieves.

| 2. (đg.) | canh chừng; giữ lại. to watch and keep; to retain. |
- ingat kabaw hâ hai! ꨁꨋꩅ ꨆꨝꨥ ꨨꨲꨩ ꨨꨰ ! canh chừng trâu mày với!
please look forward your buffaloes! - ingat khamang wek ꨁꨋꩅ ꨇꨠꩃ ꨥꨮꩀ giữ quân địch lại.
retaining the enemy soldiers.
