kandaiy ꨆꨙꨰꩈ [Bkt.]

/ka-ɗɛ:/

(đg.) bắt bẻ.
  • hagait nyu jang kandaiy urang hu ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨎꩃ ꨆꨙꨰꩈ ꨂꨣꩃ ꨨꨭꨩ việc gì nó cũng bắt bẻ người khác được.

_____
Synonyms:  kandah ꨆꨙꩍ ꩝ pagan ꨚꨈꩆ 

Wak Kommen