karan ꨆꨣꩆ [Bkt.]

/ka-rʌn/

(d.) hạt (muối).
  • Cam saong Bani ké kan, mu sa karan, aia sa balaok (cd.) ꨌꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨝꨗꨫ ꨆꨯꨮꨩ ꨆꩆ ꩝ ꨟꨭꨩ ꨧꨩ ꨆꨣꩆ ꩝ ꨀꨳꨩ ꨧꨩ ꨝꨤꨯꨱꩀ Chăm với Bani đâu khó, cát lồi một hạt, nước một lọ.

 

Wak Kommen