kiait ꨆꨳꨰꩅ [Bkt.]

/kiɛ:t/

(t.) vừa vặn, vừa đủ.
  • brah daok kiait sa war tanâk ꨝꨴꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨳꨰꩅ ꨧꨩ ꨥꩉ ꨓꨗꩀ gạo còn vừa đủ cho một ngày nấu.
  • aw cuk kiait saong rup ꨀꨥ ꨌꨭꩀ ꨆꨳꨰꩅ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨭꩇ áo mặc vừa vặn với thân hình.

 

Wak Kommen