kuk ꨆꨭꩀ [Cam M]

/ku:ʔ/

1. (đg.) cúi = incliner.
to bow.
  • kuk akaok ꨆꨭꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ cúi đầu xuống = incliner la tête.
    bow the head.
  • main kuk dep ꨟꨁꨪꩆ ꨆꨭꩀ ꨕꨮꩇ chơi hú tìm = jouer à cache-cache.
    playing hide-and-seek.

 

2. (d.) kuk kieng ꨆꨭꩀ ꨆꨳꨮꩃ cùi chỏ = coude.
elbow.
(cv.) kukieng ꨆꨭꨆꨳꨮꩃ [A,72]
  • nyaih kukieng ꨐꨰꩍ ꨆꨭꨆꨳꨮꩃ thúc cùi chỏ.
    beat with elbows; to jab.

  

Wak Kommen