/ləʊʔ/
| 1. (đg.) | xếp = plier. |
- lep baar ꨤꨮꩇ ꨝꨀꩉ xếp giấy = plier le papier.
- lep ramik ꨤꨮꩇ ꨣꨟꨪꩀ xếp đặt = arranger.
| 2. (t.) | duyên, may = charme, chance. |
- tuah lep ꨓꨶꩍ ꨤꨮꩇ may mắn = chance.
- lep-bhep ꨤꨮꩇꨞꨮꩇ duyên = charme.
| 3. (t.) | patuah lep ꨚꨓꨶꩍ ꨤꨮꩇ có số đào hoa = qui rencontre beaucoup de succès en amour. |
