/mə-nʌl/
manal ꨟꨘꩊ [Cam M]
| 1. (d.) phạm vi = emplacement = location. |
- wang manal ꨥꩃ ꨟꨘꩊ vòng tròn, chu vi = cercle, circonférence = circle, circumference.
| 2. (d.) trạng thái = situation = situation. |
/mə-nʌl/
manal ꨟꨘꩊ [Cam M]
| 1. (d.) phạm vi = emplacement = location. |
| 2. (d.) trạng thái = situation = situation. |