/ɓo:ŋ/
1. (t.) trắng = blanc. white. |
- mbong patih ꨡꨯꩂ ꨚꨓꨪꩍ trắng phau = blanc.
white and clean.
2. (t.) sạch = nettoyer. clean. |
- sang mbong ꨧꩃ ꨡꨯꩂ nhà sạch.
cleaned house. - bah sang bi-mbong ꨝꩍ ꨧꩃ ꨝꨪꨡꨯꩂ quét nhà cho sạch.
clean house for clean. - aw mbong ꨀꨥ ꨡꨯꩂ áo trắng sạch.
cleaned white cloths. - abih mbong ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ hết sạch.
no more left.
3. (t.) mbong mbac ꨡꨯꩂ ꨡꩄ [Bkt.] sạch sành sanh. all clean. |
- abih mbong mbac ꨀꨝꨪꩍ ꨡꨯꩂ ꨡꩄ hết sạch sành sanh.
no more left.
Terms definitions
1. ↑ jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ( jangaih ꨎꨊꨰꩍ [NMMK ) /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/ (t.) trong, trong suốt, sạch trong. crystal-clear. aia jangaih ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ nước trong. clear water. jangaih mblan ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ trong vắt; trong trẻo. clear and glittering; clarity. hacih jangaih ꨨꨌꨪꩍ... Read more »
