/ɗo:ʔ/
| 1. (đg.) đòi, đòi hỏi = réclamer, exiger. |
- ndok aia manyum ꨙꨯꩀ ꨀꨳꨩ ꨟꨐꨭꩌ đòi nước uống = réclamer de l’eau à boire.
- ndok thraiy ꨙꨯꩀ ꨔꨴꨰꩈ đòi nợ = réclamer le paiement d’une dette.
| 2. (đg.) lên tiếng, ra miệng = accepter ou consentir avec dépit et objections. |
- ndok pabah ꨙꨯꩀ ꨚꨝꩍ lên tiếng bảo vệ = id.
| 3. (t.) aia ndok ꨀꨳꨩ ꨙꨯꩀ mực nước bằng nhau = (idiotismes) se dit de 2 plans d’eau qui se rejoignent au même niveau. |
| 4. (d.) súc (khúc gỗ thân lớn đua chặt và đẽo thô) = bille de bois. |
- mâk kabaw hua ndok trun cek ꨟꩀ ꨆꨝꨥ ꨨꨶꨩ ꨙꨯꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨌꨮꩀ bắt trâu kéo súc gỗ xuống núi.
| 5. (d.) ndok tian ꨙꨯꩀ ꨓꨳꩆ lễ cúng lúa chửa = cérémonie agraire faite au moment où la récolte arrive à maturité. |
