/ŋa:n/
| 1. (d.) món = mets. |
- ngan mbeng ꨋꩆ ꨡꨮꩃ món ăn = aliment.
food.
| 2. (p.) hay, hoặc là = ou, ou bien. |
- yau ni ngan yau déh ka mâng njep? ꨢꨮꨭ ꨗꨫ ꨋꩆ ꨢꨮꨭ ꨕꨯꨮꩍ ꨆꨩ ꨟꩃ ꨒꨮꩇ ? ? làm như thế này hay như thế kia mới đúng?
like this or like that, which one is true?
| 2. (đg.) [Bkt.] [A,114] mạ, xi, phủ, tráng. |
- ngan pariak ꨋꩆ ꨚꨣꨳꩀ mạ bạc.
- ngan mâh ꨋꩆ ꨟꩍ mạ vàng.
Terms definitions
1. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »
