/ɲə:/
| (đg.) cậy nhờ = faire confiance à qq. pour faire qq.ch. |
- nye taka ꨐꨮꨩ ꨓꨆꨩ cậy nhờ = id.
- anâk–bik praong min oh nye taka hu ꨝꨪꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨟꨪꩆ ꨅꩍ ꨐꨮꨩ ꨓꨆꨩ ꨨꨭꨩ con cái lớn cả rồi mà chẳng nhờ cậy được.
/ɲə:/
| (đg.) cậy nhờ = faire confiance à qq. pour faire qq.ch. |