/o:/
| (p. k.) | không, chẳng; ạ = non, ne pas; en bien ! alors. |
- o nao ꨅꨩ ꨗꨯꨱ không đi = ne pas aller;
- hu o ꨨꨭꨩ ꨅꨩ không có = il n’y a pas;
- oh mbeng o ꨅꩍ ꨡꨮꩃ ꨅꨩ không ăn đâu = ne pas manger.
- o kan ꨅꨩ ꨆꩆ [Bkt.] không những.
- o kan nyu o nao blaoh daokgang wek ꨅꨩ ꨆꩆ ꨐꨭꨩ ꨅꨩ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀꨈꩃ ꨥꨮꩀ chẳng những nó không đi mà còn cãi lại.
- o bik ꨅꨩ ꨝꨪꩀ [Bkt.] không hề.
- o bik ngap yau nan ꨅꨩ ꨝꨪꩀ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ không hề làm thế.
- dahlak o bik thau ꨕꨨꨵꩀ ꨅꨩ ꨝꨪꩀ ꨔꨮꨭ tôi không hề biết.
- o yaom ꨅꨩ ꨢꨯꨱꩌ [Bkt.] không buồn, chẳng buồn (để làm gì đó).
- o yaom si ndom ꨅꨩ ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨫ ꨙꨯꩌ không buồn nói.
- nyu o yaom si mbeng si huak ꨐꨭꨩ ꨅꨩ ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨫ ꨡꨮꩃ ꨧꨫ ꨨꨶꩀ nó chẳng buồn ăn buồn uống.
- kabaw hua langal pagan ar, o yaom di tian ahaow kabaw (DN) ꨆꨝꨥ ꨨꨶꨩ ꨤꨋꩊ ꨚꨈꩆ ꨀꩉ ꩝ ꨅꨩ ꨢꨯꨱꩌ ꨕꨫ ꨓꨳꩆ ꨀꨨꨯꨱꨥ ꨆꨝꨥ trâu kéo cày qua bờ, chẳng buồn lòng hò trâu dừng lại.
Terms definitions
1. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »
