padruai ꨚꨕꨴꨶꨰ [Cam M]

/pa-d̪rʊoɪ/

(đg.) buồn = triste.
sad.
  • mboh padruai dalam tian ꨡꨯꩍ ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆ thấy buồn trong lòng.
  • padruai mayut rabau thun oh wer (A)  ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨟꨢꨭꩅ ꨣꨝꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨅꩍ ꨥꨮꩉ buồn tình ngàn năm khôn nguôi.

 

Wak Kommen