/pa-ɗiaʔ/

| 1. (t.) | nóng = chaud, brûlant. hot. |
- pandiak lo ꨚꨙꨳꩀ ꨤꨯꨩ nóng quá = il fait très chaud!
- aia pandiak ꨀꨳꨩ ꨚꨙꨳꩀ nước nóng = eau chaude.
- pandiak manâng ꨚꨙꨳꩀ ꨟꨗꩃ nóng nảy = excité, inquiet.
- pandiak akaok ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ cảm nóng = enrhumé.
- pandiak darah ꨚꨙꨳꩀ ꨕꨣꩍ hăng máu, nóng tiết.
- pandiak mbeng ꨚꨙꨳꩀ ꨡꨮꩃ cháy nắng.

| 2. (đg.) | nấu; hâm= faire chauffer; réchauffer. to cook, to warm, to heat up. |
- pandiak aia ꨚꨙꨳꩀ ꨀꨳꨩ nấu nước = faire chauffer l’eau.
- pandiak ralaow ꨚꨙꨳꩀ ꨣꨤꨯꨱꨥ hâm thịt = réchauffer la viande.
