parabha ꨚꨣꨞꨩ [Cam M]

/pa-ra-bʱa:/

1. (đg.) phân chia, phân phối, phần = partager, répartir, part.
  • harak parabha ꨨꨣꩀ ꨚꨣꨞꨩ phần thư = testament.
  • parabha gruk ꨚꨣꨞꨩ ꨈꨴꨭꩀ phân công = répartir les activités, répartir le travail.
  • kaoh tok parabha cing ꨆꨯꨱꩍ ꨓꨯꩀ ꨚꨣꨞꨩ ꨌꨪꩂ chặt lo lương chia ra ống lượng (chia phần gia tài cho người chết và người sống) = partager les grandes mesures en petites (faire la part du mort etdes vivants au moment du décès).
2. (đg.) parabha car  ꨚꨣꨞꨩ ꨌꩉ  phân giới = démarcation, frontière.
3. (đg.) parabha tanut  ꨚꨣꨞꨩ ꨓꨗꨭꩅ  phân điểm = équinoxe.

  

Wak Kommen