pathah ꨚꨔꩍ [Cam M]

/pa-tʱah/

1. (t.) ướt = mouillé.
  • pathah aw ꨚꨔꩍ ꨀꨥ ướt áo.
  • aw pathah ꨀꨥ ꨚꨔꩍ áo ướt.
  • akaok thu mbuk pathah (tng.)  ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨭꨩ ꨡꨭꩀ ꨚꨔꩍ đầu khô tóc ướt (khổ cực).
  • pathak njaok ꨚꨔꩀ ꨒꨯꨱꩀ ướt sũng, ướt mèm.
2. (đg.) mang phép (chữa bằng phép)= conjurer.
  • adieng kaik ba nao ka gru pathah ꨀꨕꨳꨮꩃ ꨆꨰꩀ ꨝꨩ ꨗꨯꨱ ꨆꨩ ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨔꩍ bị bò cạp chích thì mang đến nhờ thầy chữa.

 

Wak Kommen