paw ꨚꨥ [Cam M]

/paʊ/

(t.) hư, hỏng = en mauvais état, démoli qui ne marche plus.
  • padai danrak paw matâh alaok ꨚꨕꨰ ꨕꨗꨴꩀ ꨚꨥ ꨟꨓꨲꩍ ꨀꨤꨯꨱꩀ lúa mới gieo bị hư nửa đám.
  • ndam lakhah paw matâh nuec ꨙꩌ ꨤꨇꩍ ꨚꨥ ꨟꨓꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄ đám cưới nửa chừng bị hỏng việc.

 

Wak Kommen