/ra-cɔ:/
(cv.) ricaow ꨣꨪꨌꨯꨱꨥ
| (đg.) | tắm gội, tẩy uế (có tính thần bí) = se baigner, se laver. |
- racaow pahacih ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨚꨨꨌꨪꩍ gội cho sạch = se baigner pour être propre.
- racaow akaok ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨀꨆꨯꨱꩀ gội đầu = se laver la tête.
- panuec racaow ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨣꨌꨯꨱꨥ lời gội (bằng phép) = paroles prononcées pendant les ablutions.
- racaow ka urang ruak ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨣꨶꩀ gội cho người bệnh = faire une ablution à un malade.
