Raglai ꨣꨈꨵꨰ [Cam M]

/ra-ɡ͡ɣlaɪ/

(d.) người Raglai = les Raglai.
  • Cam saong Raglai yau adei saai sa tian ꨌꩌ ꨧꨯꨱꩃ ꨣꨈꨵꨰ ꨢꨮꨭ ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧꨩ ꨓꨳꩆ Chăm với Raglai như anh em ruột thịt.

  

Wak Kommen