salih ꨦꨤꨪꩍ [Cam M]

/sa-lɪh/

1. (đg.) đổi, trao đổi = changer, échanger.
  • mâk ni salih nan ꨟꩀ ꨗꨫ ꨦꨤꨪꩍ ꨗꩆ lấy cái này đổi cái nọ.
    échanger ceci contre cela;
  • salih cadua ꨦꨤꨪꩍ ꨌꨕꨶꨩ giao dịch.
    échanger.

 

2. (đg.) thế = remplacer.
  • mâk suan salih suan ꨟꩀ ꨦꨶꩆ ꨦꨤꨪꩍ ꨦꨶꩆ lấy hồn thế hồn.
    âme pour âme.

 

3. (đg.) sali-salih ꨦꨤꨪ-ꨦꨤꨪꩍ tiết kiệm = économe.
  • ngap mbeng thau sali-salih  ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨦꨤꨪ-ꨦꨤꨪꩍ làm ăn biết tiết kiệm.

 

4. (t.) ích kỷ = égoïste.

 

Wak Kommen