/sa-nak/
| 1. (t.) | dữ, hung = méchant. |
- sanak sai yang sak ꨦꨘꩀ ꨦꨰ ꨢꩃ ꨦꩀ hung dữ như ác thần.
| 2. (t.) | sanak ganreh ꨦꨘꩀ ꨈꨗꨴꨮꩍ [Bkt.] thần thông. |
- sanak ganreh yau Po Bin Suer ꨦꨘꩀ ꨈꨗꨴꨮꩍ ꨢꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨝꨪꩆ ꨧꨶꨮꩉ thần thông như Po Bin Suer.
| 3. (t.) | sanak hareh ꨦꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍ [Bkt.] độc ác. |
- ngap kadha sanak hareh ꨋꩇ ꨆꨖꨩ ꨦꨘꩀ ꨨꨣꨮꩍ làm chuyện độc ác.
