/tʌn-tu:/
tentu ꨓꨮꩆꨓꨭꨩ [Cam M]
| (d.) | chân lý = vérité. |
- tentu dalam ray ꨓꨮꩆꨓꨭꨩ ꨕꨤꩌ ꨣꩈ chân lý trong đời.
- nao duah tentu ꨗꨯꨱ ꨕꨶꩍ ꨓꨮꩆꨓꨭꨩ đi tìm chân lý.
- tentu oh mada salih ꨓꨮꩆꨓꨭꨩ ꨅꩍ ꨟꨕꨩ ꨦꨤꨪꩍ chân lý không bao giờ thay đổi.
/tʌn-tu:/
tentu ꨓꨮꩆꨓꨭꨩ [Cam M]
| (d.) | chân lý = vérité. |