/tʱaɪʔ/
thac ꨔꩄ [Cam M]
| 1. (đg.) | tạt = déferle. |
- hajan thac ꨨꨎꩆ ꨔꩄ mưa tạt = la pluie déferle.
| 2. (đg.) | tát; đổ = épuiser, tarir, mettre à sec; verser. |
- thac aia di danao ꨔꩄ ꨀꨳꨩ ꨕꨫ ꨕꨗꨯꨱ tát ao (tát nước trong ao) = mettre l’étang à sec.
- thac harek ꨔꩄ ꨨꨣꨮꩀ đổ rác = verser les ordures.
