thring ꨔꨴꨪꩂ [Cam M]

  I. thring ꨁꨫ ꩞ ꨔꨴꨪꩂ /tʱri:ŋ/

1. (đg.) xỏ xâu = enfiler.
  • thring mrai tamâ jarum ꨔꨴꨪꩂ ꨟꨴꨰ ꨓꨟꨩ ꨎꨣꨭꩌ xỏ chỉ vào kim.

2. (đg.) ngáy = ronfler.
  • ndih thring ꨙꨪꩍ ꨔꨴꨪꩂ ngủ ngáy.

_____

  II. thring ꨁꨁ ꩞ ꨔꨴꨪꩂ /tʱrɪŋ/ (cv.) thrâng ꨔꨴꨲꩃ

(t.) ồn = faire du bruit, du tintamarre.
  • thring tangi ꨔꨴꨪꩂ ꨓꨊꨫ ồn tai = étourdissant.

 

Wak Kommen