/trʌm/
trem ꨓꨴꨮꩌ [Cam M]
| 1. (đg.) | đạp = frapper (du pied). |
- mâk takai trem ꨟꩀ ꨓꨆꨰ ꨓꨴꨮꩌ lấy chân đạp = se servir du pied pour frapper.

| 2. (đg.) | ngâm = macérer. |
- trem jru dalam alak ꨓꨴꨮꩌ ꨎꨴꨭꨩ ꨕꨤꩌ ꨀꨤꩀ ngâm thuốc trong rượu = faire macérer un médicament dans l’alcool.
–
